Hộp số PS
Hộp số PS-series có độ chính xác cao, có kích thước 60-142mm và cung cấp mô-men xoắn cao, tải trọng hướng tâm cao, độ rơ rất thấp, tốc độ đầu vào cao và kích thước nhỏ gọn.
Mô tả sản phẩm
⚙️ Hộp Số Hành Tinh PS-Series – Hiệu Suất Cao, Thiết Kế Chính Xác
Dòng hộp số hành tinh PS-Series tích hợp các cải tiến thiết kế nhằm mang lại hiệu suất vượt trội, đặc biệt trong các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và tải trọng cao. PS-Series sử dụng cơ cấu vòng bi tiếp xúc góc kép để tăng khả năng chịu tải hướng tâm trong khi vẫn duy trì tốc độ đầu vào cao.
Các cải tiến kỹ thuật bao gồm vòng bi kim giúp kéo dài tuổi thọ vận hành. Thiết kế tối ưu về hình học bánh răng cùng kết cấu bên trong được tinh chỉnh tạo điều kiện lắp đặt theo mọi hướng (universal mounting position). Ngoài ra, bộ phụ kiện gắn motor được chuẩn hóa cho nhiều dòng hộp số, giúp rút ngắn thời gian giao hàng và dễ dàng lắp đặt với bất kỳ loại động cơ servo nào.
Việc gắn hộp số với động cơ servo đơn giản như A-B-C: Adapter – Bushing – Collet.
🔍 Đặc điểm nổi bật của PS-Series – Hộp Số Hành Tinh Chính Xác Cao
- Kích thước khung: 60 – 142 mm
- Tỷ số truyền: từ 3:1 đến 100:1
- Độ rơ: < 4 phút cung (chuẩn) / < 3 phút cung (tùy chọn)
- Hiệu suất truyền động: lên đến 97%
- Vận hành êm ái: độ ồn dưới 66 dB
- Tốc độ đầu vào cao: lên đến 6.000 vòng/phút
- Mô-men danh định cao, độ rơ thấp: nhờ thiết kế bánh răng nghiêng (helical planetary)
- Độ cứng vững cao: nhờ thiết kế hộp số tích hợp
- Khả năng chống mài mòn cao: xử lý nhiệt bằng công nghệ tôi Plasma Nitrit
- Chịu tải hướng tâm lớn: nhờ vòng bi tiếp xúc góc tại đầu ra
- Tuổi thọ tăng cao: nhờ sử dụng vòng bi kim
- Bôi trơn trọn đời – không cần bảo trì
- Bộ phụ kiện gắn motor tiêu chuẩn: lắp đặt nhanh chóng, tương thích đa dạng
- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65
Thông số kỹ thuật
| Performance | High Precision | Radial Load Capacity | 1650 to 7500 N, 370 to 1686 lb | |
|---|---|---|---|---|
| Configuration | Inline | Ratio | 3, 4, 5, 7, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 70, 100:1 | |
| Gear Geometry | Helical Planetary | Maximum Input Speed | 6000 RPM | |
| Frame Size | 60 mm, 90 mm, 115 mm | Ingress Protection Rating | IP65 | |
| Backlash | < 4 to < 8 arc-min, < 3 to < 6 arc-min | Efficiency Rating | 94 to 97 % | |
| Rated Torque | 27 to 230 Nm, 240 to 2036 lb-inch |
| Mã Sản phẩm | Frame Size | Ratio | Backlash Option |
|---|---|---|---|
| PS60-010-S2 | Frame Size 60 | Gearbox Ratio = 10:1 (single stage) | Standard Backlash |
| PS60-010-S2/MU60-321 | Frame Size 60 | Gearbox Ratio = 10:1 (single stage) | Standard Backlash |
| PS90-003-S2 | Frame Size 90 | Gearbox Ratio = 3:1 (single stage) | Standard Backlash |
| PS90-003-S2/MV90-40122 | Frame Size 90 | Gearbox Ratio = 3:1 (single stage) | Standard Backlash |
| PS115-003-S2 | Frame Size 115 | Gearbox Ratio = 3:1 (single stage) | Standard Backlash |
| PS115-003-S2/MU115-026 | Frame Size 115 | Gearbox Ratio = 3:1 (single stage) | Standard Backlash |
