Biến tần AC10

AC10 - Một giải pháp đơn giản, đáng tin cậy và tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng điều khiển động cơ cơ bản yêu cầu điều khiển tốc độ hoặc mô-men xoắn phạm vi công suất từ 0,2 lên đến 180 kW. Các tính năng bao gồm chế độ sensorless vector cho phép quá tải 150%/60 giây. AC10 được sử dụng trong các ứng dụng máy kéo dây, bơm, quạt, thu xả cuộn, máy đùn nhựa,...

Parker AC10 – Hiệu Suất Ổn Định Cao, Giá Cạnh Tranh Cho Ứng Dụng Công Nghiệp

Parker AC10 là dòng biến tần nhỏ gọn, hiệu quả và kinh tế, mang lại khả năng điều khiển tốc độ và mô-men xoắn chính xác cho các ứng dụng công nghiệp hàng ngày.

Với dải công suất từ 0.2 đến 180 kW, AC10 cung cấp chế độ điều khiển vector không cảm biến (sensorless vector), khả năng chịu quá tải 150%, cùng thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.
Đây là lựa chọn tối ưu cho các nhà chế tạo máy (OEM) cần giải pháp điều khiển ổn định – giá hợp lý.

✨ Tính Năng & Lợi Ích Chính

⚙️ Dễ sử dụng: Bàn phím tích hợp, đấu nối nhanh, auto-tuning giúp cài đặt dễ dàng.

🎯 Hiệu suất ổn định: Độ chính xác tốc độ ±0.5% và mô-men ±5% cho điều khiển mượt mà.

💪 Độ bền cao: Mạch phủ chống ẩm 3C3, chịu môi trường khắc nghiệt.

🖥 Dễ thao tác: Màn hình LED 4 số hiển thị trạng thái, dễ cấu hình và vận hành.

💧 Nhiều tùy chọn bảo vệ: IP20 (0.2–180kW) hoặc IP66 (0.4–90kW) phù hợp cả trong và ngoài nhà xưởng.

🏭 Ứng Dụng Phổ Biến

Biến tần AC10 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng và vận hành ổn định:

    • Băng tải, hệ thống cấp liệu
    • Quạt, bơm công nghiệp
    • Máy trộn, máy ly tâm
    • Máy đóng gói, máy dán nhãn
    • Máy dệt, máy giặt công nghiệp
    • Trục chính máy công cụ, cửa cuốn công nghiệp

🔹 Parker AC10 – Biến tần nhỏ gọn, đáng tin cậy và tiết kiệm,
mang lại hiệu suất ổn định – tuổi thọ cao – chi phí tối ưu cho mọi ứng dụng truyền động công nghiệp.

Loại sản phẩm Biến tần AC Series sản phẩm AC10
Nguồn cấp 1*230VAC, 3*230VAC, 3*380 đến 480VAC Quá tải 150% trong 60s
Tương thích với loại động cơ Induction Hãng Parker
Mã Sản phẩm Input Voltage Output current Rating Output kW Rating
10G-41-0006-BN 3*400/480VAC 0.6 0.2
10G-41-0010-BF 3*400/480VAC 1 0.37
10G-41-0015-BF 3*400/480VAC 1.5 0.55
10G-42-0020-BN 3*400/480VAC 2 0.75
10G-42-0020-BF 3*400/480VAC 2 0.75
10G-42-0020-NN 3*400/480VAC 2 0.75
10G-42-0030-BN 3*400/480VAC 3 1.1
10G-42-0040-BN 3*400/480VAC 4 1.5
10G-42-0065-BN 3*400/480VAC 6.5 2.2
10G-43-0080-BN 3*400/480VAC 8 3
10G-43-0090-BN 3*400/480VAC 9 4
10G-43-0120-BN 3*400/480VAC 12 5.5
10G-44-0170-BN 3*400/480VAC 17 7.5
10G-44-0170-BF 3*400/480VAC 17 7.5
10G-44-0230-BN 3*400/480VAC 23 11
10G-44-0230-BF 3*400/480VAC 23 11
10G-45-0320-BN 3*400/480VAC 32 15
10G-45-0320-BF 3*400/480VAC 32 15
10G-45-0380-BN 3*400/480VAC 38 18.5
10G-45-0380-BF 3*400/480VAC 38 18.5